Friday, 06/08/2021 - 01:28|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Mầm non Yên Đổ

KẾ HOẠCH BA CÔNG KHAI NĂM HỌC 2019-2020

KẾ HOẠCH
Triển khai Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục
 của hệ thống giáo dục Quốc dân

(Thực hiện Thông tư số 36/2017/TT-BGD ĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Thực hiện sự chỉ đạo của Phòng giáo dục và đào tạo Phú Lương về việc Hướng dẫn thực hiện công khai theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
          Trường Mầm non xã Yên Đổ xây dựng kế hoạch triển khai Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục Mầm non:
          Triển khai học tập Quy chế tới toàn bộ CBGVNV để CBGVNV hiểu rõ mục tiêu, nguyên tắc, nội dung công khai.
          Phân công người thực hiện đúng các nội dung công khai đảm bảo thời gian theo quy định của Quy chế.
LỊCH TRÌNH CỤ THỂ

Stt    Nội dung công khai    Thời điểm công khai    Hình thức công khai    Ghi chú
1    Công khai công tác tuyển sinh
 ( Chỉ tiêu số lượng được quyết )
- Quy định tuyển sinh.
- Chỉ tiêu được tuyển.
- Thủ tục tuyển sinh.    
- Từ 1/8- 10/8  2019    Thông báo qua đường công văn nhờ truởng xóm, bí thư xóm thông báo đến nhân dân, niêm yết tại trường     
2    Công khai thu, chi tài chính.
- Các khoản đóng góp của phụ huynh học sinh.
- Học phí và các khoản thu khác từ người học.
- Các khoản chi trong năm.
- Quy định thực hiện chính sách về trợ cấp miễn giảm học phí đối với người chính sách.    
- Từ  ngày 1/9 đến ngày 01/10


- Cuối  năm học      
Niêm yết tại trường. Tại các cuộc họp phụ huynh.       
3    Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng chăm sóc nuôi dưỡng trẻ.
- Chất lượng giáo dục ( biểu 1)
- Chất lượng chăm sóc nuôi dưỡng đạt chuẩn Quốc gia.    - Tháng 10/2019    Niêm yết tại trường.    
4    Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng.
- CSVC ( biểu 3)
- Đội ngũ nhà giáo CBQL và NV. 
( biểu 4)
- Số lượng.    - Tháng 10/2019    Niêm yết tại trường.    

(Có các biểu cụ thể kèm theo)

                                                                                              HIỆU TRƯỞNG


                                                                                         Phạm Thị NgọC Quỳnh


                                                                                                                    Biểu mẫu 01
PHÒNG GD&ĐT PHÚ LƯƠNG
TRƯỜNG MN XÃ YÊN ĐỔ
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non
 Năm học 2019 - 2020

STT    Nội dung    Nhà trẻ    Mẫu giáo
I    Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được    * Đầu năm: 
- Cân nặng: BT: 40/42 =95,2%; SDD: 1/42= 2,3% ; 
- Chiều cao: BT: 41/42 = 97,6%;  Thấp còi: 1/42= 2,3%
 Béo phì: 0
* Cuối năm:
 - Cân nặng: BT: 42/42= 100% SDD: 0  
- Chiều cao: BT: 42/42= 100% Thấp còi: 0
SDD2 thể TC+NC: 0    * Đầu năm: 
 - Cân nặng: BT: 480/498 = 96%;  SDD: 15/498 = 3,0 %; 
 - Chiều cao: BT: 453/469 = 96,6%; Thấp còi: 16/498= 3,2% 
SDD 2 thể NC+TC: 31/498 = 6,2 %
* Cuối năm: 
- Cân nặng: BT: 490/498= 98%;
SDD: 8/498 = 1,6 %;
 Béo Phì: 0 
- Chiều cao: BT: 449/469 = 95,7%;
Thấp còi: 8/498 = 1,6 %; 
SDD2 thể NC+TC: 10/498 = 2%
II    Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện    Chương trình Giáo dục mầm non (Theo TT 28 của Bộ GD&ĐT)    Chương trình Giáo dục mầm non (Theo TT 28 của Bộ GD&ĐT)
III    Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển    - Đánh giá trẻ cuối năm theo 14 chỉ số: 
+ Đạt yêu cầu: 40/42 = 95%
+ Chưa đạt yêu cầu: 02/42 = 5%    - Đánh giá trẻ cuối năm theo các chỉ số tương ứng độ tuổi: 
+ Đạt yêu cầu: 478/498 = 96% 
+ Chưa đạt yêu cầu: 10/498 = 4 %
IV    Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non    - Đạt các tiêu chuẩn của trường Chuẩn Quốc gia mức độ I.    - Đạt các tiêu chuẩn của trường Chuẩn Quốc gia mức độ I.
 
     Yên Đổ, ngày 15 tháng 10 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

 Phạm Thị Ngọc Quỳnh

    Biểu mẫu 02
PHÒNG GD&ĐT PHÚ LƯƠNG
TRƯỜNG MN XÃ YÊN ĐỔ

THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế
 Năm học 2019 - 2020
STT    Nội dung    Tổng số trẻ em    Nhà trẻ    Mẫu giáo
            3-12 tháng tuổi    13-24 tháng tuổi    25-36 tháng tuổi    3-4 tuổi    4-5 tuổi    5-6 tuổi
I    Tổng số trẻ em    540    0    0    42    120    202    176
1    Số trẻ em nhóm ghép    0    0    0    0    0    0    0
2    Số trẻ em học 1 buổi/ngày    0    0    0    0    0    0    0
3    Số trẻ em học 2 buổi/ngày    540    0    0    20    147    174    148
4    Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập    540    0    0    0    0    0    0
II    Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú    540    0    0    45    120    202    176
III    Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe    540    0    0    45    120    202    176
IV    Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng    540    0    0    45    120    202    176
V    Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em    540    0    0    40    114    187    163
1    Số trẻ cân nặng bình thường    520    0    0    41    119    193    168
2    Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân    16    0    0    1     0    8     7
3    Số trẻ có chiều cao bình thường    523    0    0    41    115    196     171
4    Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi    17     0    0    1    5    6    5
5    Số trẻ thừa cân béo phì    3    0    0    0    1    1    1
VI    Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục    540    0    0    42    120    202    176
1    Chương trình giáo dục nhà trẻ     42    0    0    42     0    0    0
2    Chương trình giáo dục mẫu giáo     498    0    0    0    120    202    176
 
     Yên Đổ, ngày 15 tháng 10 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG


Biểu mẫu 03
PHÒNG GD&ĐT PHÚ LƯƠNG
TRƯỜNG MN XÃ YÊN ĐỔ
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
 năm học 2019 - 2020

STT    Nội dung    Số lượng    Bình quân
I    Tổng số phòng    21    Số m2/trẻ em
II    Loại phòng học    15    -
1    Phòng học kiên cố    2    
2    Phòng học bán kiên cố    10    -
3    Phòng học tạm    0    -
4    Phòng học nhờ    3    -
III    Số điểm trường    3    -
IV    Tổng diện tích đất toàn trường (m2)    5252     10,8
V    Tổng diện tích sân chơi (m2)    548    1
VI    Tổng diện tích một số loại phòng    1110    2,05
1    Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)    702    0,8
4    Diện tích hiên chơi (m2)    96    0,18
6    Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)    80    0,15
7    Diện tích nhà bếp và kho (m2)    140    0,3
VII    Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)    15    0,8 bộ/nhóm (lớp)
1    Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định    12    
2    Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định    8    
VIII    Tổng số đồ chơi ngoài trời    6    6  cái/sân chơi (trường)
IX    Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )
+ Máy tính:
+ Máy chiếu:    


6
0    


X    Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)        Đơn vị
1     Ti vi    12    Chiếc
2      Máy in    4    Chiếc
3      Đàn ocgan    0    Chiếc
4      Máy phô tô    0    Chiếc
5      Đài catsset     0    Chiếc
6      Đầu đĩa     0    Chiếc
7      Bàn học sinh     250    Chiếc
8      Ghế học sinh    540    Chiếc
9      Giá đồ chơi các góc     63    Chiếc
10      Tủ đồ dùng    18     Chiếc
11      Tủ đồ cá nhân trẻ    18     Chiếc
 
          Số lượng(m2)
XI    Nhà vệ sinh    Dùng cho giáo viên    Dùng cho học sinh    Số m2/trẻ em
             Chung    Nam/Nữ    Chung    Nam/Nữ
1    Đạt chuẩn vệ sinh*    2
(36m2)    4 
(42m2)    14
(126m2)     0,23    0,4
2    Chưa đạt chuẩn vệ sinh*    0     0    0    0    0
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
          Có    Không
XII    Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh     x     
XIII    Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)     x     
XIV    Kết nối internet     x     
XV    Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục     x    
XVI    Tường rào xây      x      
XVII    Tài chính
* Các khoản thỏa thuận:
- Tiền ăn: 15.000đ/ cháu /ngày
- Tiền ga: 20.000đ/cháu/tháng 
- Đồ dùng phục vụ bán trú: Trẻ cũ: 100.000đ/ cháu/ năm
                                       Trẻ mới: 250.000đ/cháu/năm
- Nước uống, bảo trì máy lọc nước: 50.000đ/cháu/năm
* Thu hộ, chi hộ:
- Tài liệu, học liều, đồ chơi: 250.000đ/ cháu/năm
- Sổ liên lạc điện tử: 60.000đ/cháu/năm
* Khoản tài trợ, ủng hộ: 
+ 10 tủ đồ dùng cá nhân, chăn chiếu
+ 10 giá kệ góc đồ chơi
+ 80 ghế học sinh, 50 bàn học sinh
+ 520m2 trần nhựa          
 Yên Đổ, ngày 15 tháng 10 năm 2019
                                                                         HIỆU TRƯỞNG

Biểu mẫu 04
PHÒNG GD&ĐT PHÚ LƯƠNG
TRƯỜNG MN XÃ YÊN ĐỔ

THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019 - 2020

STT    Nội dung    Tổng số    Trình độ đào tạo    Hạng chức danh nghề nghiệp    Chuẩn nghề nghiệp
            TS    ThS    ĐH    CĐ    TC    Dưới TC    Hạng IV    Hạng III    Hạng II    T    K     Đ     CĐ
     Tổng số cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên    53    0    0    20    10    23    0    2    18    2    20    12    0    0 
I    Giáo viên    36    0    0    17    10    9    0    2    15    2    12    24    0    0
1    Nhà trẻ    4    0    0    3    0    1    0    0    1    0    1    3    0    0
2    Mẫu giáo    32    0    0    14    10    8    0    2    14    2    11    21    0    0
II    Cán bộ quản lý    3    0    0    3    0    0    0    0    3    0    3    0    0    0
1    Hiệu trưởng    1    0    0    1    0    0    0    1    0    0    1    0    0    0
2    Phó hiệu trưởng    2    0    0    2    0    0    0    2    0    0    2    0    0    0
III    Nhân viên    14    0    0    1    0    14    0    0    0    0    0    0    0    0
1    Nhân viên văn thư    0    0    0    0    0    0    0    0    0    0    0    0    0    0
2    Nhân viên kế toán    1    0    0    1    0    0    0    0    0    0    0    0    0    0
3    Thủ quỹ                                                        
4    Nhân viên y tế    1    0    0    0    0    1    0    0    0    0    0    0    0    0
5    Nhân viên khác    12    0      0    0    0    12    0    0    0    0    0    0    0    0
 
     
Yên Đổ, ngày 15  tháng 10 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG


Phạm Thị Ngọc Quỳnh


 

Bài tin liên quan